cương toả

cương toả

Những quy định lỗi thời đó đang cương toả sự phát triển của công ty.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ , văn chương):

    • Sự ràng buộc, trói buộc: "cương toả" chỉ những điều kiện, quy tắc, hoặc thế lực ngăn cản sự tự do hành động, suy nghĩ của con người.
    • Vật dùng để trói buộc: Nghĩa gốc chỉ dây thừng, xiềng xích dùng để trói người hoặc thú vật.
  2. Động từ (hiếm dùng, văn chương):

    • Trói buộc, giam hãm: Hành động đặt ai đó hoặc cái đó vào tình trạng bị kiềm chế, không được tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Những hủ tục lạc hậu đã trở thành cương toả cho sự phát triển của xã hội. (Những phong tục lạc hậu rào cản kìm hãm xã hội phát triển.)
    • Trong thơ ca xưa, "cương toả" thường tượng trưng cho cảnh ngộ bị giam cầm. (Trong thơ cổ, "cương toả" hình ảnh ẩn dụ cho sự mất tự do.)
  • Động từ:

    • Tư tưởng phong kiến đã cương toả tâm hồn con người qua nhiều thế kỷ. (Tư tưởng phong kiến đã trói buộc tinh thần con người trong nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cương toả tinh thần": sự ràng buộc về tư tưởng, niềm tin.

    • Thoát khỏi cương toả tinh thần bước đầu tiên để tự do. (Giải phóng tư tưởng điều kiện tiên quyết cho tự do.)
  • "cương toả xã hội": các quy tắc, định kiến xã hội kìm hãm cá nhân.

    • Cương toả xã hội thường ngăn cản người phụ nữ theo đuổi ước mơ. (Định kiến xã hội thường cản trở phụ nữ thực hiện hoài bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Toả (danh từ): dây xích, dây trói.

    • "Toả" một từ cổ, ít dùng riêng lẻ trong tiếng Việt hiện đại.
  • Cương (danh từ): dây cương, dây buộc ngựa.

    • "Cương" thường đi với "cương ngựa" để chỉ vật điều khiển ngựa.
Từ đồng nghĩa
  • Xiềng xích: vật cụ thể dùng để trói buộc; nghĩa bóng chỉ sự kìm hãm.

    • Xiềng xích của chế độ đã được phá bỏ. (Sự kìm hãm của chế độ đã chấm dứt.)
  • Ràng buộc: sự gắn kết, hạn chế tự do (thường mang tính trung tính).

    • Những ràng buộc gia đình khiến anh ấy không thể đi xa. (Trách nhiệm gia đình hạn chế sự tự do của anh ấy.)
  • Giam hãm: giữ lại, không cho tự do hoạt động.

    • Nỗi sợ hãi đã giam hãm tâm trí ấy. (Nỗi sợ kiểm soát suy nghĩ của ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Thoát khỏi cương toả: giải phóng khỏi sự trói buộc.

    • Sau nhiều năm, anh ấy đã thoát khỏi cương toả của gia đình. (Anh ấy đã tự do khỏi sự kiểm soát của gia đình.)
  • Cương toả cuộc đời: những trở ngại, khổ đau trong đời.

    • Nhà thơ viết về cương toả cuộc đời qua những vần thơ đầy u uất. (Nhà thơ diễn tả những ràng buộc của số phận bằng thơ ca buồn.)

Từ chứa "cương toả"